节选

节选
jiéxuǎn
tiết tuyển

trích đoạn; trích dẫn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trích đoạn; trích dẫn

    • Cuốn tiểu thuyết này trích dẫn một đoạn đối thoại tuyệt vời.

  2. danh từ

    trích đoạn; chọn lọc

    • Đây là một đoạn trích từ một cuốn tiểu thuyết.

  3. động từ

    chọn lọc; tuyển chọn

    • Tôi đã chọn một phần của cuốn sách này.

  4. viêm não rừng; viêm não do ve rừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.