节候

节候
jiéhòu
tiết hậu

mùa; thời tiết theo mùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa; thời tiết theo mùa

    • Mùa này rất thích hợp để đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.