艾绒

艾绒
àiróng
ngải nhung

nhung ngải cứu; ngải nhung (dùng trong cứu pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhung ngải cứu; ngải nhung (dùng trong cứu pháp)

    • Ngải nhung có thể dùng để làm ngải cứu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.