Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
艾未未
艾未未
ngải vị vị
Ngải Vị Vị (sinh 1957), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, phê bình văn hóa và hoạt động chính trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngải Vị Vị (sinh 1957), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, phê bình văn hóa và hoạt động chính trị
- 。
Ai Weiwei là một nghệ sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ艾未未
Phồn thể艾
ngải vị vị
Ngải Vị Vị (sinh 1957), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, phê bình văn hóa và hoạt động chính trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngải Vị Vị (sinh 1957), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, phê bình văn hóa và hoạt động chính trị
- 。
Ai Weiwei là một nghệ sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)