艾卷

艾卷
àijuǎn
ngải cuộn

điếu ngải cứu; ngải cuộn (dùng trong cứu pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điếu ngải cứu; ngải cuộn (dùng trong cứu pháp)

    • Ngải cuộn là một loại thuốc đông y truyền thống.

  2. danh từ

    điếu ngải (y học cổ truyền)

    • Ngải cuộn là một công cụ điều trị thường được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.