Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美术
美术
mỹ thuật
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#20249Lượng từ 种
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
- 。
Cô ấy thích mỹ thuật.
- 貳名danh từ
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
- 參名danh từ
mỹ thuật; hội họa; nghệ thuật tạo hình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
美术
Phồn thể美術
mỹ thuật
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#20249Lượng từ 种
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
- 。
Cô ấy thích mỹ thuật.
- 貳名danh từ
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
- 參名danh từ
mỹ thuật; hội họa; nghệ thuật tạo hình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ