艺坛

艺坛
tán
nghệ đàn

giới nghệ thuật; làng nghệ thuật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới nghệ thuật; làng nghệ thuật

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới nghệ thuật.

  2. danh từ

    làng nghệ thuật; giới nghệ thuật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.