Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
艄公
艄公
sao công
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
- 。
Người lái đò cầm lái trên thuyền.
- 貳名danh từ
người lái thuyền; thuyền phu
- 。
Người lái đò làm việc trên thuyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ艄公
Phồn thể艄
sao công
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
- 。
Người lái đò cầm lái trên thuyền.
- 貳名danh từ
người lái thuyền; thuyền phu
- 。
Người lái đò làm việc trên thuyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ