船运

船运
chuányùn
thuyền vận

vận tải đường biển; hàng hải vận tải

2 nghĩa#43539
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận tải đường biển; hàng hải vận tải

    • Phí vận chuyển rất cao.

  2. danh từ

    vận chuyển đường biển; cước tàu biển

    • Phí vận chuyển đường biển rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.