Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船舶
船舶
thuyền bạc
tàu thuyền; tàu bè
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30749
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu thuyền; tàu bè
- 。
Con tàu này rất lớn.
- 貳名danh từ
vận tải đường biển; hàng hải vận tải
- 。
Vận tải đường biển rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
船舶
Phồn thể船
thuyền bạc
tàu thuyền; tàu bè
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30749
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu thuyền; tàu bè
- 。
Con tàu này rất lớn.
- 貳名danh từ
vận tải đường biển; hàng hải vận tải
- 。
Vận tải đường biển rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ