Tới nội dung chính

船舶

船舶
chuánbó
thuyền bạc

tàu thuyền; tàu bè

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30749
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tàu thuyền; tàu bè

    • 。

      Con tàu này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    vận tải đường biển; hàng hải vận tải

    • 。

      Vận tải đường biển rất tiện lợi.

船
chuán
thuyền
BỘ THỦ⾈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu