船民

船民
chuánmín
thuyền dân

người sống và mưu sinh trên thuyền; thuyền dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người sống và mưu sinh trên thuyền; thuyền dân

    • Cuộc sống của thuyền dân rất vất vả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.