船桨

船桨
chuánjiǎng
thuyền tưởng

mái chèo; mái dầm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mái chèo; mái dầm

    • Anh ấy cầm mái chèo lên và chèo thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.