船尾

船尾
chuánwěi
thuyền vĩ

đuôi tàu; phía sau tàu

2 nghĩa#20432
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi tàu; phía sau tàu

    • Có một căn phòng nhỏ ở đuôi thuyền.

  2. danh từ

    đuôi tàu; phần đuôi thuyền

    • Ở đuôi thuyền có một lá cờ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.