船夫

船夫
chuán
thuyền phu

người lái thuyền; thuyền phu

1 nghĩa#42235
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lái thuyền; thuyền phu

    • Người thuyền phu đã đưa chúng tôi đến bờ bên kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.