Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船夫
船夫
thuyền phu
người lái thuyền; thuyền phu
1 nghĩa#42235
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lái thuyền; thuyền phu
- 。
Người thuyền phu đã đưa chúng tôi đến bờ bên kia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ船夫
Phồn thể船
thuyền phu
người lái thuyền; thuyền phu
1 nghĩa#42235
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lái thuyền; thuyền phu
- 。
Người thuyền phu đã đưa chúng tôi đến bờ bên kia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ