船主

船主
chuánzhǔ
thuyền chủ

chủ tàu; chủ thuyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ tàu; chủ thuyền

    • Thuyền trưởng đã quyết định tuyến đường.

  2. danh từ

    chủ tàu; chủ thuyền

    • Chủ tàu đã đồng ý yêu cầu của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.