舷窗

舷窗
xiánchuāng
huyền song

cửa sổ máy bay; lỗ tròn trên thân tàu/máy bay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ máy bay; lỗ tròn trên thân tàu/máy bay

    • Cửa sổ mạn thuyền là cửa sổ trên tàu.

  2. danh từ

    cửa sổ mạn tàu; ô cửa tròn trên máy bay/tàu thủy

    • Tôi thích ngồi cạnh cửa sổ mạn tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.