/
舷窗
舷窗
huyền song
cửa sổ máy bay; lỗ tròn trên thân tàu/máy bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa sổ máy bay; lỗ tròn trên thân tàu/máy bay
- 。
Cửa sổ mạn thuyền là cửa sổ trên tàu.
- 貳名danh từ
cửa sổ mạn tàu; ô cửa tròn trên máy bay/tàu thủy
- 。
Tôi thích ngồi cạnh cửa sổ mạn tàu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舷窗
Phồn thể舷
huyền song
cửa sổ máy bay; lỗ tròn trên thân tàu/máy bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa sổ máy bay; lỗ tròn trên thân tàu/máy bay
- 。
Cửa sổ mạn thuyền là cửa sổ trên tàu.
- 貳名danh từ
cửa sổ mạn tàu; ô cửa tròn trên máy bay/tàu thủy
- 。
Tôi thích ngồi cạnh cửa sổ mạn tàu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ