舵旁

舵旁
duòpáng
đà bàng

bánh lái tàu; mạn lái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh lái tàu; mạn lái

    • Bánh lái là trung tâm điều khiển của con tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.