舱房

舱房
cāngfáng
thương phòng

cabin (trên máy bay hoặc tàu thủy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cabin (trên máy bay hoặc tàu thủy)

    • Cabin của chúng tôi rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.