舱位

舱位
cāngwèi
thương vị

chỗ ngồi/nằm trên tàu/máy bay; khoang hành khách; chỗ đặt hàng hóa trên tàu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi/nằm trên tàu/máy bay; khoang hành khách; chỗ đặt hàng hóa trên tàu

    • Xin hỏi, còn chỗ trống không?

  2. danh từ

    chỗ ngồi/nằm trên tàu (xe, máy bay); hạng khoang (ghế)

  3. danh từ

    chỗ ngồi trên tàu/máy bay; khoang hành khách

    • Xin hỏi, còn chỗ ngồi không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.