/
般桓
般桓
bàn hoàn
cột cờ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cột cờ(kế thừa)
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
- 貳动động từ
nán ná; lưu luyến không rời(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã nán lại ở đó rất lâu.
- 參动động từ
lưu lại; trì hoãn(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích nán lại thư viện.
- 肆动động từ
trực thuộc; dưới trướng(kế thừa)
- 。
Máy bay lượn vòng trên không.
- 伍动động từ
trôi nổi; lơ lửng; bay bổng(kế thừa)
- 。
Những chú chim lượn lờ trên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
般桓
Phồn thể般
bàn hoàn
cột cờ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cột cờ(kế thừa)
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
- 貳动động từ
nán ná; lưu luyến không rời(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã nán lại ở đó rất lâu.
- 參动động từ
lưu lại; trì hoãn(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích nán lại thư viện.
- 肆动động từ
trực thuộc; dưới trướng(kế thừa)
- 。
Máy bay lượn vòng trên không.
- 伍动động từ
trôi nổi; lơ lửng; bay bổng(kế thừa)
- 。
Những chú chim lượn lờ trên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ