盘桓

盘桓
pánhuán
bàn hoàn

cột cờ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cột cờ

    • Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.

  2. động từ

    nán ná; lưu luyến không rời

    • Anh ấy đã nán lại ở đó rất lâu.

  3. động từ

    lưu lại; trì hoãn

    • Anh ấy thích nán lại thư viện.

  4. động từ

    trực thuộc; dưới trướng

    • Máy bay lượn vòng trên không.

  5. động từ

    trôi nổi; lơ lửng; bay bổng

    • Những chú chim lượn lờ trên không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.