Tới nội dung chính

舨

舨
bǎn
bản
⾈bộ chu · 10 nét

thuyền tam bản; thuyền nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thuyền tam bản; thuyền nhỏ

    • 。

      Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.

舨
bǎn
bản
BỘ THỦ⾈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu