- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
nhà ga sân bay; terminal hàng không
nhà ga sân bay; terminal hàng không
Chúng ta đi đến nhà ga sân bay.
trạm hàng không; nhà ga sân bay
Cảng này rất bận rộn.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
nhà ga sân bay; terminal hàng không
nhà ga sân bay; terminal hàng không
Chúng ta đi đến nhà ga sân bay.
trạm hàng không; nhà ga sân bay
Cảng này rất bận rộn.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.