航次

航次
háng
hàng thứ

chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay

3 nghĩaLượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay

    • Chuyến đi này rất thuận lợi.

  2. danh từ

    lượt bay; phi vụ (đơn vị tính cho mỗi lần xuất kích hoặc chuyến bay của máy bay)

    • Đây là chuyến bay thứ mấy?

  3. danh từ

    chuyến hàng hải; số hiệu chuyến bay/tàu

    • Số chuyến đi của con tàu này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.