Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
航次
航次
hàng thứ
chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay
3 nghĩaLượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay
- 。
Chuyến đi này rất thuận lợi.
- 貳名danh từ
lượt bay; phi vụ (đơn vị tính cho mỗi lần xuất kích hoặc chuyến bay của máy bay)
- ?
Đây là chuyến bay thứ mấy?
- 參名danh từ
chuyến hàng hải; số hiệu chuyến bay/tàu
- ?
Số chuyến đi của con tàu này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ航次
Phồn thể航
hàng thứ
chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay
3 nghĩaLượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay
- 。
Chuyến đi này rất thuận lợi.
- 貳名danh từ
lượt bay; phi vụ (đơn vị tính cho mỗi lần xuất kích hoặc chuyến bay của máy bay)
- ?
Đây là chuyến bay thứ mấy?
- 參名danh từ
chuyến hàng hải; số hiệu chuyến bay/tàu
- ?
Số chuyến đi của con tàu này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ