Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
舌下片
舌下片
thiệt hạ phiến
viên ngậm dưới lưỡi (dược)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên ngậm dưới lưỡi (dược)
- 。
Loại thuốc này là viên ngậm dưới lưỡi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿸(bao trên-trái)
?
?
舌下片
Phồn thể舌
thiệt hạ phiến
viên ngậm dưới lưỡi (dược)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên ngậm dưới lưỡi (dược)
- 。
Loại thuốc này là viên ngậm dưới lưỡi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.