Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
舆地
舆地
dư địa
địa lý; địa dư (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa lý; địa dư (văn)
- 。
Địa lý học là môn khoa học nghiên cứu về địa lý.
- 貳名danh từ
bản đồ; địa lý (văn)
- 參名danh từ
địa lý (cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舆地
Phồn thể輿地
dư địa
địa lý; địa dư (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa lý; địa dư (văn)
- 。
Địa lý học là môn khoa học nghiên cứu về địa lý.
- 貳名danh từ
bản đồ; địa lý (văn)
- 參名danh từ
địa lý (cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ