/
舅爷
舅爷
cữu gia
ông cậu (anh/em trai của bà nội)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông cậu (anh/em trai của bà nội)
- 。
Ông ngoại tôi sống ở Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
ông cậu (anh/em trai của ông ngoại hoặc bà ngoại)
- 。
Ông ngoại tôi rất thích kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舅爷
Phồn thể舅爺
cữu gia
ông cậu (anh/em trai của bà nội)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông cậu (anh/em trai của bà nội)
- 。
Ông ngoại tôi sống ở Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
ông cậu (anh/em trai của ông ngoại hoặc bà ngoại)
- 。
Ông ngoại tôi rất thích kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.