舅父

舅父
jiù
cữu phụ

cậu (anh/em trai của mẹ)

2 nghĩa#36757
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cậu (anh/em trai của mẹ)

    • Cậu của tôi rất thích kể chuyện.

  2. danh từ

    cậu (anh/em trai của mẹ)

    • Cậu của tôi rất thích câu cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.