/
臼窠
臼窠
cữu khoa
khuôn mẫu cũ kỹ; điểm yếu đã biết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuôn mẫu cũ kỹ; điểm yếu đã biết(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã thoát ra khỏi những khuôn mẫu cũ.
- 貳名danh từ
tra cứu; truy xuất (thông tin từ cơ sở dữ liệu)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã thoát ra khỏi lối mòn cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
臼窠
Phồn thể臼
cữu khoa
khuôn mẫu cũ kỹ; điểm yếu đã biết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuôn mẫu cũ kỹ; điểm yếu đã biết(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã thoát ra khỏi những khuôn mẫu cũ.
- 貳名danh từ
tra cứu; truy xuất (thông tin từ cơ sở dữ liệu)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã thoát ra khỏi lối mòn cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.