- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
Anh ấy tự nguyện giúp đỡ chúng tôi.
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
Anh ấy tự nguyện đi giúp đỡ người khác.
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
Anh ấy tự nguyện giúp đỡ chúng tôi.
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
Anh ấy tự nguyện đi giúp đỡ người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.