自告奋勇

自告奋勇
gàofènyǒng
tự cáo phấn dũng

tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]

2 nghĩa#46134
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]

    • Anh ấy tự nguyện giúp đỡ chúng tôi.

  2. động từ

    tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]

    • Anh ấy tự nguyện đi giúp đỡ người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.