臌胀

臌胀
zhàng
cổ trướng

sưng; phù nề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sưng; phù nề(kế thừa)

    • Bụng anh ấy đã phình to lên rồi.

  2. danh từ

    chướng bụng; bụng căng phồng; (y học) cổ trướng(kế thừa)

    • Anh ấy bị bệnh cổ trướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.