鼓胀

鼓胀
zhàng
cổ trướng

sưng; phù nề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sưng; phù nề

    • Bụng anh ấy đã phình to lên rồi.

  2. danh từ

    chướng bụng; bụng căng phồng; (y học) cổ trướng

    • Anh ấy bị bệnh cổ trướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.