Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓胀
鼓胀
cổ trướng
sưng; phù nề
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưng; phù nề
- 。
Bụng anh ấy đã phình to lên rồi.
- 貳名danh từ
chướng bụng; bụng căng phồng; (y học) cổ trướng
- 。
Anh ấy bị bệnh cổ trướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 长trướng/trường(dài, lớn ra)HÌNH THANH
Cơ thể (⺼) phình to ra như đang lớn dài (长) — đó là sự trướng phồng.
鼓胀
Phồn thể鼓脹
cổ trướng
sưng; phù nề
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưng; phù nề
- 。
Bụng anh ấy đã phình to lên rồi.
- 貳名danh từ
chướng bụng; bụng căng phồng; (y học) cổ trướng
- 。
Anh ấy bị bệnh cổ trướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.