臆造

臆造
zào
ức tạo

bịa đặt; bịa ra; hư cấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịa đặt; bịa ra; hư cấu

    • Anh ta đã bịa ra một câu chuyện.

  2. động từ

    bịa đặt; bịa ra; tưởng tượng ra

    • Anh ấy đã bịa ra một câu chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.