臂膀

臂膀
bǎng
tý bảng

bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)

1 nghĩa#38767
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)

    • Cánh tay của anh ấy rất khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.