膏血

膏血
gāoxuè
cao huyết

mồ hôi nước mắt; máu và mỡ (của nhân dân) (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mồ hôi nước mắt; máu và mỡ (của nhân dân) (văn)

    • Mỡ và máu là những thành phần quan trọng của cơ thể.

  2. danh từ

    mồ hôi nước mắt; thành quả lao khổ

    • Đây là thành quả lao động nhiều năm của anh ấy.

  3. danh từ

    mồ hôi nước mắt; máu và thịt của nhân dân

    • Đây là máu thịt của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.