膀爷

膀爷
bǎng
bảng gia

người đàn ông cởi trần nơi công cộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đàn ông cởi trần nơi công cộng

    • Mùa hè có rất nhiều người đàn ông cởi trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.