腿了

腿了
tuǐle
thối liễu

(lóng, Đài) đã muộn rồi, người khác đăng trước rồi (từ tiếng lóng mạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng, Đài) đã muộn rồi, người khác đăng trước rồi (từ tiếng lóng mạng)

    • Bạn chậm rồi, tin này tôi đã biết từ lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.