腾骧

腾骧
téngxiāng
đằng tương

(văn) phi nước đại; lồng lên (của ngựa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) phi nước đại; lồng lên (của ngựa)

  2. động từ

    phi nước đại; xông pha (nói về ngựa)

    • Ngựa phi nước đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.