腻味

腻味
wei
nhị vị

chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)

    • Tôi cảm thấy chán ngấy những lời phàn nàn của anh ấy.

  2. động từ

    chán ngán; ngán ngẩm; (khẩu) làm phiền; gây khó chịu

    • Anh ấy luôn nói những lời giống nhau, thật khiến người ta chán ngán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.