/
腻味
腻味
nhị vị
chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)
- 。
Tôi cảm thấy chán ngấy những lời phàn nàn của anh ấy.
- 貳动động từ
chán ngán; ngán ngẩm; (khẩu) làm phiền; gây khó chịu
- ,。
Anh ấy luôn nói những lời giống nhau, thật khiến người ta chán ngán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
腻味
Phồn thể膩味
nhị vị
chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)
- 。
Tôi cảm thấy chán ngấy những lời phàn nàn của anh ấy.
- 貳动động từ
chán ngán; ngán ngẩm; (khẩu) làm phiền; gây khó chịu
- ,。
Anh ấy luôn nói những lời giống nhau, thật khiến người ta chán ngán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày