腺毛

腺毛
xiànmáo
tuyến mao

lông tuyến (thực vật học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lông tuyến (thực vật học)

    • Lá của loại cây này có lông tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH

Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.