腺样

腺样
xiànyàng
tuyến dạng

dạng tuyến; adenoid

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dạng tuyến; adenoid

    • Phì đại tuyến dạng là một bệnh phổ biến ở trẻ em.

  2. danh từ

    dạng tuyến; tuyến adenoid

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH

Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.