- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
dạng tuyến; adenoid
dạng tuyến; adenoid
Phì đại tuyến dạng là một bệnh phổ biến ở trẻ em.
dạng tuyến; tuyến adenoid
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
dạng tuyến; adenoid
dạng tuyến; adenoid
Phì đại tuyến dạng là một bệnh phổ biến ở trẻ em.
dạng tuyến; tuyến adenoid
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.