腹稿

腹稿
gǎo
phúc cảo

bản thảo trong đầu; phác thảo tâm trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản thảo trong đầu; phác thảo tâm trí

    • Trong lòng anh ấy đã có một bản nháp rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.