腰封

腰封
yāofēng
yêu phong

dải bìa quảng cáo quanh sách; đai lưng rộng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dải bìa quảng cáo quanh sách; đai lưng rộng

    • Chiếc thắt lưng này rất đẹp.

  2. danh từ

    dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách

    • Chiếc váy này có một chiếc thắt lưng đẹp.

  3. danh từ

    dải giấy quảng cáo bọc quanh sách hoặc sản phẩm; băng bọc eo sách

    • Dải giấy quanh cuốn sách này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH

Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.