腮托

腮托
sāituō
tai thác

chỗ tựa cằm (ví dụ: trên đàn violin)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ tựa cằm (ví dụ: trên đàn violin)

    • Cái tai thác của đàn violin bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.