腔隙

腔隙
qiāng
khoang khích

khoang trống; khe hở; hốc nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang trống; khe hở; hốc nhỏ

    • Khoang khích là một không gian nhỏ trong mô hoặc xương.

  2. danh từ

    khoang hở; khe hở; hốc nhỏ

    • Khoang này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.