腔子

腔子
qiāngzi
khoang tử

khoang ngực; lồng ngực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang ngực; lồng ngực

    • Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói trong lồng ngực.

  2. danh từ

    khoang ngực; lồng ngực

    • Giọng điệu của anh ấy rất đặc biệt.

  3. danh từ

    khoang (ngực, bụng); giọng; giọng điệu

    • Giọng nói của anh ấy rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.