脾虚

脾虚
tỳ hư

suy yếu tỳ vị (y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suy yếu tỳ vị (y học cổ truyền)

    • Tỳ hư là bệnh thường gặp trong Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH

Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.