脸相

脸相
liǎnxiàng
kiểm tướng

tướng mặt; diện mạo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tướng mặt; diện mạo

    • Cô ấy có một làn da rất đẹp.

  2. danh từ

    tướng mạo; diện mạo

    • Cô ấy có vẻ ngoài rất đẹp.

  3. danh từ

    tướng mặt; diện mạo

    • Anh ấy có tướng mặt rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.