脸盲

脸盲
liǎnmáng
kiểm manh

mù mặt; không nhận ra khuôn mặt; chứng mù mặt (prosopagnosia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mù mặt; không nhận ra khuôn mặt; chứng mù mặt (prosopagnosia)

    • Anh ấy hơi bị mù mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.