脸大

脸大
liǎn
kiểm đại

gan dạ; táo bạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gan dạ; táo bạo

    • Anh ấy mặt dày, không sợ mất mặt.

  2. tính từ

    dày mặt; mặt dày; không biết xấu hổ

    • Anh ấy không sợ gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.